谈到

(談到)tán dào
Âm Hán Việt:ĐÀM ĐÁO

nói về

Ví dụ câu thực tế

在接受国家主流媒体专访谈到自己几十年扎根大漠从事防沙治沙的峥嵘岁月时,老人饱经风霜的脸上写满了平静与无悔。

zài jiē shòu guó jiā zhǔ liú méi tǐ zhuān fǎng tán dào zì jǐ jǐ shí nián zhā gēn dà mò cóng shì fáng shā zhì shā de zhēng róng suì yuè shí, lǎo rén bǎo jīng fēng shuāng de liǎn shàng xiě mǎn le píng jìng yǔ wú huǐ.

Khi được các phương tiện truyền thông chính thống quốc gia phỏng vấn về những thập kỷ đầy sóng gió của ông, cắm rễ trên sa mạc và tham gia vào công tác ngăn chặn và kiểm soát sa mạc hóa, khuôn mặt phong trần của ông lão tràn đầy sự điềm tĩnh và không hề hối tiếc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.