谁知
(誰知)ai mà ngờ rằng / không ngờ rằng
Ví dụ câu thực tế
谁知道他整天在忙什么。
shuí zhī dào tā zhěng tiān zài máng shén me.
Ai biết được anh ấy bận rộn cả ngày làm cái gì.
原本艳阳高照的天空突然电闪雷鸣下起瓢泼大雨,谁知道天气会变化得如此迅猛剧烈呢。
yuán běn yàn yáng gāo zhào de tiān kōng tū rán diàn shǎn léi míng xià qǐ piáo pō dà yǔ, shuí zhī dào tiān qì huì biàn huà dé rú cǐ xùn měng jù liè ne.
Bầu trời nơi mặt trời đang chiếu sáng đột nhiên bắt đầu mưa kèm theo sấm sét. Ai biết được thời tiết lại thay đổi nhanh chóng và dữ dội như vậy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.