课外

(課外)kè wài

ngoại khoá

Ví dụ câu thực tế

我们学校的课外活动很丰富。

wǒ men xué xiào de kè wài huó dòng hěn fēng fù.

Hoạt động ngoại khóa ở trường chúng tôi rất phong phú.

学校经常开展课外活动。

xué xiào jīng cháng kāi zhǎn kè wài huó dòng.

Trường học thường triển khai các hoạt động ngoài giờ.

老师每天都交给我们课外作业。

lǎo shī měi tiān dōu jiāo gěi wǒ men kè wài zuò yè.

Cô giáo giao cho chúng tôi bài tập về nhà mỗi ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.