诺言
(諾言)hứa
Ví dụ câu thực tế
一诺千金是中华民族自古崇尚的美德,既然当面向别人许下了庄严诺言,就必须信守到底。
yí nuò qiān jīn shì zhōng huá mín zú zì gǔ chóng shàng de měi dé, jì rán dāng miàn xiàng bié rén xǔ xià le zhuāng yán nuò yán, jiù bì xū xìn shǒu dào dǐ.
Lời hứa đáng giá ngàn vàng là đức tính mà dân tộc Trung Hoa từ xa xưa đã ngưỡng mộ. Vì bạn đã trực tiếp hứa long trọng với người khác nên bạn phải giữ lời hứa đó đến cùng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.