诸如此类
(諸如此類)và những thứ tương tự; những thứ loại đó
Ví dụ câu thực tế
丢三落四、不守时等诸如此类的坏习惯,必须在日常生活中下决心加以纠正。
diū sān là sì, bù shǒu shí děng zhū rú cǐ lèi de huài xí guàn, bì xū zài rì cháng shēng huó zhōng xià jué xīn jiā yǐ jiū zhèng.
Những thói quen xấu như hay quên, không đúng giờ phải được sửa chữa bằng sự quyết tâm trong cuộc sống hàng ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.