请柬

(請柬)qǐng jiǎn
Âm Hán Việt:THỈNH GIẢN

lời mời

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代请柬研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qǐng jiǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về thiệp mời hiện đại.

新人提前一个月给昔日的大学恩师与同窗好友寄去了设计典雅精致的婚礼邀请请柬。

xīn rén tí qián yí gè yuè gěi xī rì de dà xué ēn shī yǔ tóng chuāng hǎo yǒu jì qù le shè jì diǎn yǎ jīng zhì de hūn lǐ yāo qǐng qǐng jiǎn.

Cặp đôi đã gửi thiệp mời đám cưới được thiết kế trang nhã tới các cố vấn đại học và bạn học cũ của họ trước một tháng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.