请帖
(請帖)lời mời
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代请帖研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qǐng tiě yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về thi mời hiện đại.
老同学聚会筹备组早早印制并分发了聚会邀请请帖,诚挚邀请大家在母校校庆日重聚。
lǎo tóng xué jù huì chóu bèi zǔ zǎo zǎo yìn zhì bìng fēn fā le jù huì yāo qǐng qǐng tiě, chéng zhì yāo qǐng dà jiā zài mǔ xiào xiào qìng rì chóng jù.
Nhóm chuẩn bị đoàn tụ các bạn học cũ đã in và phát thiệp mời dự tiệc sớm và chân thành mời mọi người đoàn tụ nhân ngày kỷ niệm trường cũ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.