说老实话

(說老實話)shuō lǎo shi huà
Âm Hán Việt:THUYẾT LÃO THỰC THOẠI

thành thật; thẳng thắn

Ví dụ câu thực tế

说老实话,要在短短一周内彻底重构这套拥有上百万行庞大遗留代码的金融风控系统,其技术挑战和风险确实极大。

shuō lǎo shí huà, yào zài duǎn duǎn yī zhōu nèi chè dǐ zhòng gòu zhè tào yōng yǒu shàng bǎi wàn xíng páng dà yí liú dài mǎ de jīn róng fēng kòng xì tǒng, qí jì shù tiǎo zhàn hé fēng xiǎn què shí jí dà.

Thành thật mà nói, những thách thức và rủi ro kỹ thuật trong việc xây dựng lại hoàn toàn hệ thống kiểm soát rủi ro tài chính với hàng triệu dòng mã khổng lồ chỉ trong một tuần này thực sự rất lớn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.