说白了

(說白了)shuō bái le
Âm Hán Việt:THUYẾT BẠCH LIỄU

thành thật mà nói; nói thẳng

Ví dụ câu thực tế

这项针对高新技术企业的普惠性研发费用加计扣除政策,说白了就是实打实地用真金白银为实体创新企业减负赋能。

zhè xiàng zhēn duì gāo xīn jì shù qǐ yè de pǔ huì xìng yán fā fèi yòng jiā jì kòu chú zhèng cè, shuō bái le jiù shì shí dǎ shí dì yòng zhēn jīn bái yín wèi shí tǐ chuàng xīn qǐ yè jiǎn fù fù néng.

Nói một cách thẳng thắn, chính sách siêu khấu trừ toàn diện này đối với chi phí R&D cho các doanh nghiệp công nghệ cao là sử dụng tiền thật để giảm bớt gánh nặng và trao quyền cho các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.