说情
(說情)can thiệp; cầu xin sự tha thứ
Ví dụ câu thực tế
主审法官当场严词回绝了涉案被告人亲属托关系找上门来的私下说情请托,严格依照法律准绳依法独立行使审判职责。
zhǔ shěn fǎ guān dāng chǎng yán cí huí jué le shè àn bèi gào rén qīn shǔ tuō guān xì zhǎo shàng mén lái de sī xià shuō qíng qǐng tuō, yán gé yī zhào fǎ lǜ zhǔn shéng yī fǎ dú lì xíng shǐ shěn pàn zhí zé.
Chủ tọa phiên tòa đã nghiêm khắc bác bỏ ngay tại chỗ yêu cầu nhờ sự can thiệp riêng của người thân của bị cáo liên quan đến vụ án và thực hiện nhiệm vụ xét xử của mình một cách độc lập, đúng nguyên tắc pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.