诱饵

(誘餌)yòu ěr
Âm Hán Việt:DỤ NHỊ

mồi

Ví dụ câu thực tế

电信网络诈骗分子常常以极高额虚假理财回报为诱饵,诱骗缺乏风险辨别力的中老年人上当。

diàn xìn wǎng luò zhà piàn fèn zǐ cháng cháng yǐ jí gāo é xū jiǎ lǐ cái huí bào wèi yòu ěr, yòu piàn quē fá fēng xiǎn biàn bié lì de zhōng lǎo nián rén shàng dàng.

Những kẻ lừa đảo trên mạng viễn thông thường sử dụng lợi nhuận tài chính giả cực cao làm mồi nhử để lừa gạt những người trung niên và người già thiếu khả năng phân biệt rủi ro.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.