诱发

(誘發)yòu fā
Âm Hán Việt:DỤ PHÁT

gây ra; thuyết phục

Ví dụ câu thực tế

长期缺乏运动、过度熬夜以及高油高盐的饮食习惯,极易诱发心脑血管疾病。

cháng qī quē fá yùn dòng, guò dù áo yè yǐ jí gāo yóu gāo yán de yǐn shí xí guàn, jí yì yòu fā xīn nǎo xuè guǎn jí bìng.

Thiếu vận động trong thời gian dài, thức khuya quá nhiều và thói quen ăn nhiều dầu, muối dễ gây ra các bệnh về tim mạch và mạch máu não.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.