误会
(誤會)hiểu lầm
Ví dụ câu thực tế
你误会了,他不是你这样想的人。
nǐ wù huì le, tā bú shì nǐ zhè yàng xiǎng de rén.
Bạn hiểu nhầm rồi, anh ấy không phải hạng người như bạn nghĩ đâu.
对不起,我误会你了。
duì bù qǐ, wǒ wù huì nǐ le.
Xin lỗi, tôi đã hiểu lầm bạn.
我们之间好像有误会。
wǒ men zhī jiān hǎo xiàng yǒu wù huì.
Có vẻ như giữa chúng tôi có sự hiểu lầm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.