诧异

(詫異)chà yì
Âm Hán Việt:SÁ DỊ

ngạc nhiên

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分诧异,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chà yì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngạc nhiên, được người tiêu dùng ưa thích.

看到平时沉默寡言的他今天在台上侃侃而谈,大家都露出了诧异的神情。

kàn dào píng shí chén mò guǎ yán de tā jīn tiān zài tái shàng kǎn kǎn ér tán, dà jiā dōu lù chū le chà yì de shén qíng.

Mọi người đều tỏ ra ngạc nhiên khi nhìn thấy anh, người thường ít nói, lại nói chuyện thoải mái trên sân khấu ngày hôm nay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.