话费

(話費)huà fèi
Âm Hán Việt:THOẠI PHÍ

hóa đơn điện thoại

Ví dụ câu thực tế

随着电信行业提速降费改革的持续深化,现在普通百姓家庭每月的手机话费和千兆光纤宽带开支十分亲民。

suí zhe diàn xìn háng yè tí sù jiàng fèi gǎi gé de chí xù shēn huà, xiàn zài pǔ tōng bǎi xìng jiā tíng měi yuè de shǒu jī huà fèi hé qiān zhào guāng xiān kuān dài kāi zhī shí fēn qīn mín.

Với sự cải cách liên tục về tăng tốc độ và giảm phí trong ngành viễn thông, hóa đơn điện thoại di động hàng tháng và chi phí băng thông rộng cáp quang Gigabit của các gia đình bình thường hiện nay rất phải chăng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.