话语
(話語)bài diễn thuyết, bài diễn văn
Ví dụ câu thực tế
毕业分别之际老校长那些语重心长、充满人生哲理的谆谆教导话语,多年来一直如明灯般照亮着他的前路。
bì yè fēn bié zhī jì lǎo xiào zhǎng nà xiē yǔ zhòng xīn cháng, chōng mǎn rén shēng zhé lǐ de zhūn zhūn jiào dǎo huà yǔ, duō nián lái yì zhí rú míng dēng bān zhào liàng zhe tā de qián lù.
Trong dịp tốt nghiệp và chia tay, những lời chỉ dạy chân thành, đầy triết lý sống của vị hiệu trưởng cũ đã soi đường cho ông như ngọn hải đăng suốt nhiều năm qua.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.