诚挚
(誠摯)chân thành
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分诚挚,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chéng zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chân thành, được người tiêu dùng ưa thích.
毕业典礼上,老校长向即将踏入广阔社会的莘莘学子们致以最诚挚的殷切祝福。
bì yè diǎn lǐ shàng, lǎo xiào zhǎng xiàng jí jiāng tà rù guǎng kuò shè huì de shēn shēn xué zǐ men zhì yǐ zuì chéng zhì de yīn qiè zhù fú.
Trong buổi lễ tốt nghiệp, vị hiệu trưởng già đã gửi những lời chúc chân thành nhất tới các em học sinh sắp bước vào xã hội rộng lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.