诚恳

(誠懇)chéng kěn
Âm Hán Việt:THÀNH KHẨN

chân thành; hết lòng

Ví dụ câu thực tế

听取大家的批评意见时,他的态度十分诚恳,虚心做好了记录。

tīng qǔ dà jiā de pī píng yì jiàn shí, tā de tài dù shí fēn chéng kěn, xū xīn zuò hǎo le jì lù.

Khi nghe những lời góp ý của mọi người, anh rất chân thành và khiêm tốn ghi chép.

这种特色风格在同类产品中显得十分诚恳,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chéng kěn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thận trọng, được người tiêu dùng ưa thích.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.