诚实

(誠實)chéng shí
Âm Hán Việt:THÀNH THỰC

thành thực

Ví dụ câu thực tế

她天真、诚实,而又勇敢。

tā tiān zhēn 、 chéng shí, ér yòu yǒng gǎn.

Cô ấy ngây thơ, thành thực và dũng cảm.

诚实的人值得我们尊重。

chéng shí de rén zhí de wǒ men zūn zhòng.

Những người trung thực xứng đáng được chúng ta tôn trọng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.