试行
(試行)thử nghiệm
Ví dụ câu thực tế
新推出的城市生活垃圾智能分类积分兑换方案,已在若干示范社区全面试行。
xīn tuī chū de chéng shì shēng huó lā jī zhì néng fēn lèi jī fēn duì huàn fāng àn, yǐ zài ruò gān shì fàn shè qū quán miàn shì xíng.
Chương trình quy đổi điểm phân loại thông minh mới được đưa ra đối với rác thải sinh hoạt đô thị đã được thử nghiệm đầy đủ tại một số cộng đồng trình diễn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.