诉讼
(訴訟)kiện tụng
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真诉讼各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sù sòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc kiện tụng các yêu cầu công việc.
为依法维护广大业主的合法权益,业主委员会正式向人民法院提起了民事侵权诉讼。
wèi yī fǎ wéi hù guǎng dà yè zhǔ de hé fǎ quán yì, yè zhǔ wěi yuán huì zhèng shì xiàng rén mín fǎ yuàn tí qǐ le mín shì qīn quán sù sòng.
Để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật, Ủy ban chủ sở hữu đã chính thức khởi kiện hành vi vi phạm dân sự lên Tòa án nhân dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.