评分

(評分)píng fēn

chấm điểm / chấm bài (bài của học sinh) / điểm / số điểm (bài của học sinh)

Ví dụ câu thực tế

在公司本季度的综合业务考核评价中,甲、乙、丙、丁四组团队的综合评分均达到了优秀水平。

zài gōng sī běn jì dù de zōng hé yè wù kǎo hé píng jià zhōng, jiǎ, yǐ, bǐng, dīng sì zǔ tuán duì de zōng hé píng fēn jūn dá dào le yōu xiù shuǐ píng.

Trong đánh giá toàn diện hoạt động kinh doanh quý này của công ty, điểm toàn diện của các đội A, B, C và D đều đạt mức xuất sắc.

在全国青年歌手大奖赛总决赛现场,由德高望重的老艺术家组成的专家评委做出了严谨公正的评分。

zài quán guó qīng nián gē shǒu dà jiǎng sài zǒng jué sài xiàn chǎng, yóu dé gāo wàng zhòng de lǎo yì shù jiā zǔ chéng de zhuān jiā píng wěi zuò chū le yán jǐn gōng zhèng de píng fēn.

Tại vòng chung kết National Young Singer Grand Prix, ban giám khảo chuyên môn gồm những nghệ sĩ kỳ cựu được kính trọng đã đưa ra những điểm số khắt khe và công bằng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

评分 [píng fēn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK