证词
(證詞)lời khai
Ví dụ câu thực tế
在法庭审讯中编造虚假证词企图包庇犯罪分子,属于严重的违法行为。
zài fǎ tíng shěn xùn zhōng biān zào xū jiǎ zhèng cí qǐ tú bāo bì fàn zuì fèn zǐ, shǔ yú yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.
Việc bịa đặt lời khai sai trong phiên tòa nhằm che chắn cho tội phạm là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.
他的证词前后漏洞百出、自相矛盾,根本无法令人信服。
tā de zhèng cí qián hòu lòu dòng bǎi chū, zì xiāng máo dùn, gēn běn wú fǎ lìng rén xìn fú.
Lời khai của anh ta đầy sơ hở, mâu thuẫn và đơn giản là không thuyết phục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.