访问

(訪問)fǎng wèn
Âm Hán Việt:PHỎNG VẤN

phỏng vấn

Ví dụ câu thực tế

代表团明天将对友好邻国进行正式访问。

dài biǎo tuán míng tiān jiāng duì yǒu hǎo lín guó jìn xíng zhèng shì fǎng wèn.

Phái đoàn ngày mai sẽ tiến hành chuyến thăm chính thức nước láng giềng hữu nghị.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.