讹诈
(訛詐)tống tiền
Ví dụ câu thực tế
不法分子利用受害者隐私信息实施勒索讹诈,终被公安机关依法缉拿归案。
bù fǎ fèn zǐ lì yòng shòu hài zhě yǐn sī xìn xī shí shī lè suǒ é zhà, zhōng bèi gōng ān jī guān yī fǎ jī ná guī àn.
Bọn tội phạm đã sử dụng thông tin cá nhân của nạn nhân để thực hiện hành vi tống tiền và cuối cùng đã bị cơ quan công an bắt giữ và đưa ra công lý theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.