讲述
(講述)kể lại; thuật lại
Ví dụ câu thực tế
老红军深情讲述了当年浴血奋战夺取革命胜利的艰苦岁月。
lǎo hóng jūn shēn qíng jiǎng shù liǎo dàng nián yù xuè fèn zhàn duó qǔ gé mìng shèng lì de jiān kǔ suì yuè.
Người lính Hồng quân già trìu mến kể lại những năm tháng gian khổ đã chiến đấu đẫm máu để giành thắng lợi cho cách mạng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.