讲解员
(講解員)hướng dẫn viên
Ví dụ câu thực tế
故宫博物院的专业义务志愿讲解员用极其通俗风趣的语言,为前来参观的少年儿童讲解太和殿脊兽背后的历史掌故。
gù gōng bó wù yuàn de zhuān yè yì wù zhì yuàn jiǎng jiě yuán yòng jí qí tōng sú fēng qù de yǔ yán, wèi qián lái cān guān de shào nián ér tóng jiǎng jiě tài hé diàn jí shòu bèi hòu de lì shǐ zhǎng gù.
Các hướng dẫn viên tình nguyện chuyên nghiệp của Bảo tàng Cung điện đã sử dụng ngôn ngữ vô cùng dân dã và hài hước để giải thích những câu chuyện lịch sử đằng sau những con quái vật xương sống trong Sảnh Hòa hợp Tối cao cho các em nhỏ đến tham quan.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.