讲学
(講學)giảng bài
Ví dụ câu thực tế
诺贝尔物理学奖得主受邀前往多所著名大学进行巡回学术讲学。
nuò bèi ěr wù lǐ xué jiǎng dé zhǔ shòu yāo qián wǎng duō suǒ zhù míng dà xué jìn xíng xún huí xué shù jiǎng xué.
Người đoạt giải Nobel vật lý được mời giảng dạy học thuật tại nhiều trường đại học nổi tiếng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.