记载

(記載)jì zǎi
Âm Hán Việt:KÝ TẢI

ghi chép, ghi lại

Ví dụ câu thực tế

本文生动地记载了这段美好的时光。

běn wén shēng dòng dì jì zǎi le zhè duàn měi hǎo de shí guāng.

Bài văn ghi chép đầy sống động quãng thời gian tốt đẹp này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.