议程

(議程)yì chéng
Âm Hán Việt:NGHỊ TRÌNH

chương trình họp

Ví dụ câu thực tế

根据本次亚太经合组织多边高端双边经贸会晤的既定议程,双方重点围绕供应链韧性展开深入闭门磋商。

gēn jù běn cì yà tài jīng hé zǔ zhī duō biān gāo duān shuāng biān jīng mào huì wù de jì dìng yì chéng, shuāng fāng zhòng diǎn wéi rào gōng yìng liàn rèn xìng zhǎn kāi shēn rù bì mén cuō shāng.

Theo chương trình nghị sự đã được thiết lập của cuộc họp kinh tế và thương mại song phương cao cấp đa phương APEC này, hai bên đã tập trung vào các cuộc tham vấn kín chuyên sâu về khả năng phục hồi của chuỗi cung ứng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

议程 [yì chéng] (NGHỊ TRÌNH) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu