议员

(議員)yì yuán
Âm Hán Việt:NGHỊ VIÊN

nghị sĩ, thành viên quốc hội

Ví dụ câu thực tế

来自不同党派的资深议员联合起草了一份关于加强青少年网络安全保护的专项立法法案。

lái zì bù tóng dǎng pài de zī shēn yì yuán lián hé qǐ cǎo le yī fèn guān yú jiā qiáng qīng shào nián wǎng luò ān quán bǎo hù de zhuān xiàng lì fǎ fǎ àn.

Các nhà lập pháp cấp cao từ các đảng khác nhau đã cùng nhau soạn thảo một dự luật lập pháp đặc biệt để tăng cường bảo vệ an toàn trực tuyến cho thanh thiếu niên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.