议会
(議會)quốc hội
Ví dụ câu thực tế
该欧洲国家议会经过长达数天的激烈辩论,最终以微弱多数投票通过了新的财政预算案。
gāi ōu zhōu guó jiā yì huì jīng guò zhǎng dá shù tiān de jī liè biàn lùn, zuì zhōng yǐ wēi ruò duō shù tóu piào tōng guò le xīn de cái zhèng yù suàn àn.
Sau nhiều ngày tranh luận căng thẳng, quốc hội nước châu Âu cuối cùng đã bỏ phiếu thông qua ngân sách mới với đa số phiếu mong manh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.