训练场
(訓練場)bãi tập; sân tập luyện
Ví dụ câu thực tế
凭借十余载在田径训练场上夏练三伏冬练三九的刻苦拼搏,这位年轻小将终于在亚运赛场上打破了亚洲纪录。
píng jiè shí yú zài zài tián jìng xùn liàn chǎng shàng xià liàn sān fú dōng liàn sān jiǔ de kè kǔ pīn bó, zhè wèi nián qīng xiǎo jiàng zhōng yú zài yà yùn sài chǎng shàng dǎ pò le yà zhōu jì lù.
Hơn mười năm miệt mài tập luyện điền kinh, cầu thủ trẻ cuối cùng đã phá kỷ lục châu Á tại Asian Games.
武警特战特警大队带犬训导员顶着炎炎烈日四十度的高温,在充满浓烟障碍的废墟搜救训练场上一丝不苟地对年轻功勋搜救犬开展极限实战训演。
wǔ jǐng tè zhàn tè jǐng dà duì dài quǎn xùn dǎo yuán dǐng zhe yán yán liè rì sì shí dù de gāo wēn, zài chōng mǎn nóng yān zhàng ài de fèi xū sōu jiù xùn liàn chǎng shàng yī sī bù gǒu dì duì nián qīng gōng xūn sōu jiù quǎn kāi zhǎn jí xiàn shí zhàn xùn yǎn.
Những người huấn luyện chó của Lữ đoàn cảnh sát vũ trang đặc biệt đã bất chấp cái nắng thiêu đốt và cái nóng 40 độ để thực hiện một cách tỉ mỉ quá trình huấn luyện thực hành khắc nghiệt dành cho những chú chó tìm kiếm cứu nạn trẻ có công trên khu huấn luyện tìm kiếm cứu nạn di tích đầy chướng ngại vật khói.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.