认知

(認知)rèn zhī
Âm Hán Việt:NHẬN TRI

nhận thức

Ví dụ câu thực tế

现代脑科学与神经生物学的快速发展,极大地刷新了人类对大脑工作机制的传统认知。

xiàn dài nǎo kē xué yǔ shén jīng shēng wù xué de kuài sù fā zhǎn, jí dà dì shuā xīn le rén lèi duì dà nǎo gōng zuò jī zhì de chuán tǒng rèn zhī.

Sự phát triển nhanh chóng của khoa học não hiện đại và sinh học thần kinh đã làm mới đáng kể sự hiểu biết truyền thống của loài người về cơ chế hoạt động của não.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.