订购
(訂購)đặt hàng
Ví dụ câu thực tế
为了迎接春节销售旺季,超市提前向厂商订购了大批特色年货。
wèi le yíng jiē chūn jié xiāo shòu wàng jì, chāo shì tí qián xiàng chǎng shāng dìng gòu le dà pī tè sè nián huò.
Để chào đón mùa bán hàng cao điểm Tết Nguyên Đán, các siêu thị đã đặt trước một lượng lớn sản phẩm Tết đặc sắc từ các nhà sản xuất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.