订立

(訂立)dìng lì
Âm Hán Việt:ĐÍNH LẬP

đặt chỗ

Ví dụ câu thực tế

经友好协商,两家企业正式订立了为期五年的战略合作协议。

jīng yǒu hǎo xié shāng, liǎng jiā qǐ yè zhèng shì dìng lì le wéi qī wǔ nián de zhàn lüè hé zuò xié yì.

Sau khi tham vấn thân thiện, hai công ty đã chính thức ký kết thỏa thuận hợp tác chiến lược 5 năm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.