订单

(訂單)dìng dān
Âm Hán Việt:ĐÍNH ĐƠN

đơn đặt hàng (mua sắm)

Ví dụ câu thực tế

得益于全球消费电子市场需求的快速回暖,工厂生产线全负荷运转赶制来自美洲的大额海外订单。

dé yì yú quán qiú xiāo fèi diàn zi shì chǎng xū qiú de kuài sù huí nuǎn, gōng chǎng shēng chǎn xiàn quán fù hè yùn zhuàn gǎn zhì lái zì měi zhōu de dà é hǎi wài dìng dān.

Nhờ nhu cầu phục hồi nhanh chóng trên thị trường điện tử tiêu dùng toàn cầu, các dây chuyền sản xuất của nhà máy đang hoạt động hết công suất để xử lý các đơn đặt hàng lớn từ nước ngoài từ Châu Mỹ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.