譬如

pì rú
Âm Hán Việt:THÍ NHƯ

ví dụ

Ví dụ câu thực tế

学校始终高度重视培养学生在譬如方面的综合素养。

xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài pì rú fāng miàn de zōng hé sù yǎng.

Nhà trường luôn coi trọng việc nuôi dưỡng phẩm chất tổng hợp của học sinh về mặt ví dụ.

在日常工作生活中践行绿色低碳环保生活理念可以从身边的点滴细节做起,譬如出行多乘坐地铁轻轨、用餐坚决做到光盘。

zài rì cháng gōng zuò shēng huó zhōng jiàn xíng lǜ sè dī tàn huán bǎo shēng huó lǐ niàn kě yǐ cóng shēn biān de diǎn dī xì jié zuò qǐ, pì rú chū xíng duō chéng zuò dì tiě qīng guǐ, yòng cān jiān jué zuò dào guāng pán.

Việc thực hành khái niệm cuộc sống xanh, ít carbon và thân thiện với môi trường trong công việc và cuộc sống hàng ngày có thể bắt đầu từ những chi tiết nhỏ xung quanh chúng ta, chẳng hạn như đi tàu điện ngầm và đường sắt nhẹ thường xuyên hơn khi đi du lịch và kiên quyết giữ kín khi dùng bữa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.