解雇

(解僱)jiě gù
Âm Hán Việt:GIẢI CỐ

sa thải

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真解雇各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiě gù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận loại bỏ mọi yêu cầu công việc.

公司在无正当理由的情况下违法解雇员工,依法应当承担经济赔偿责任。

gōng sī zài wú zhèng dāng lǐ yóu de qíng kuàng xià wéi fǎ jiě gù yuán gōng, yī fǎ yīng dāng chéng dān jīng jì péi cháng zé rèn.

Trường hợp công ty sa thải người lao động trái pháp luật mà không có lý do chính đáng thì phải chịu trách nhiệm bồi thường tài chính theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.