解救

jiě jiù
Âm Hán Việt:GIẢI CỨU

cứu trợ

Ví dụ câu thực tế

经过连续二十四小时的生死搜救,被困井下的矿工全部被成功解救出井。

jīng guò lián xù èr shí sì xiǎo shí de shēng sǐ sōu jiù, bèi kùn jǐng xià de kuàng gōng quán bù bèi chéng gōng jiě jiù chū jǐng.

Sau 24 giờ liên tục tìm kiếm cứu nạn sinh tử, toàn bộ thợ mỏ mắc kẹt dưới lòng đất đã được giải cứu thành công.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.