解放战争
(解放戰爭)Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共產黨武裝|共产党武装 dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 tiếp quản từ quốc dân đảng 國民政府|国民政府 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
Ví dụ câu thực tế
这处绿树成荫、环境肃穆的烈士陵园墓地,安息着数百位在解放战争中浴血奋战的英雄烈士。
zhè chù lǜ shù chéng yīn, huán jìng sù mù de liè shì líng yuán mù dì, ān xī zhāo shù bǎi wèi zài jiě fàng zhàn zhēng zhōng yù xuè fèn zhàn de yīng xióng liè shì.
Nghĩa trang Liệt sĩ rợp bóng cây và trang nghiêm này là nơi an nghỉ của hàng trăm anh hùng, liệt sĩ đã chiến đấu đẫm máu trong Chiến tranh giải phóng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.