解放军
(解放軍)Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa)
Ví dụ câu thực tế
保卫祖国领土完整和人民安宁,是每一位解放军战士神圣光荣的职责。
bǎo wèi zǔ guó lǐng tǔ wán zhěng hé rén mín ān níng, shì měi yī wèi jiě fàng jūn zhàn shì shén shèng guāng róng de zhí zé.
Nhiệm vụ thiêng liêng và vinh quang của mỗi người lính PLA là bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc và sự yên bình của nhân dân.
面对这起突如其来的罕见强震次生堰塞湖险情,国家应急管理部与解放军陆海空三军联合作战指挥部雷霆集结,火速奔赴灾区。
miàn duì zhè qǐ tū rú qí lái de hǎn jiàn qiáng zhèn cì shēng yàn sè hú xiǎn qíng, guó jiā yìng jí guǎn lǐ bù yǔ jiě fàng jūn lù hǎi kōng sān jūn lián hé zuò zhàn zhǐ huī bù léi tíng jí jié, huǒ sù bēn fù zāi qū.
Trước nguy cơ xảy ra trận động đất mạnh bất ngờ, hiếm gặp và hồ chắn thứ cấp, Cục Quản lý tình trạng khẩn cấp quốc gia và Bộ chỉ huy tác chiến liên hợp Quân đội Giải phóng Nhân dân, Lục quân, Hải quân và Không quân đã tập hợp khẩn trương tới khu vực thiên tai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.