视野

(視野)shì yě
Âm Hán Việt:THỊ DÃ

tầm nhìn theo lĩnh vực

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代视野研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì yě yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tầm nhìn hiện đại sâu hơn.

青年学者不仅要精通本学科的核心专业知识,还要广泛涉猎跨学科书籍以拓宽学术视野。

qīng nián xué zhě bù jǐn yào jīng tōng běn xué kē de hé xīn zhuān yè zhī shí, hái yào guǎng fàn shè liè kuà xué kē shū jí yǐ tuò kuān xué shù shì yě.

Các học giả trẻ không chỉ cần thành thạo những kiến ​​thức chuyên môn cốt lõi trong ngành của mình mà còn phải đọc nhiều sách liên ngành để mở rộng tầm nhìn học thuật của mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.