视线
(視線)tầm nhìn theo đường thẳng
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代视线研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì xiàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tầm nhìn hiện đại sâu hơn.
深秋清晨山谷间突然弥漫起浓重的大雾,能见度骤降,严重遮挡了机动车驾驶员的前方行车视线。
shēn qiū qīng chén shān gǔ jiān tū rán mí màn qǐ nóng zhòng de dà wù, néng jiàn dù zhòu jiàng, yán zhòng zhē dǎng le jī dòng chē jià shǐ yuán de qián fāng xíng chē shì xiàn.
Vào sáng sớm cuối thu, một làn sương mù dày đặc bất ngờ tràn ngập thung lũng, tầm nhìn giảm mạnh, cản trở nghiêm trọng tầm nhìn phía trước của người lái xe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.