规章制度

(規章制度)guī zhāng zhì dù

quy tắc và quy định

Ví dụ câu thực tế

新员工要遵守公司的规章制度。

xīn yuán gōng yào zūn shǒu gōng sī de guī zhāng zhì dù.

Nhân viên mới phải tuân thủ quy chế của công ty.

既然我们遵守法律和规章制度,面对无理质疑就可以理直气壮地反驳。

jì rán wǒ men zūn shǒu fǎ lǜ hé guī zhāng zhì dù, miàn duì wú lǐ zhì yí jiù kě yǐ lǐ zhí qì zhuàng dì fǎn bó.

Vì chúng ta tuân thủ luật pháp và các quy định nên chúng ta có thể tự tin bác bỏ những nghi ngờ vô lý.

面对数字经济的爆发式增长,传统的监管规章制度在一定程度上显现出了反应滞后。

miàn duì shù zì jīng jì de bào fā shì zēng zhǎng, chuán tǒng de jiān guǎn guī zhāng zhì dù zài yí dìng chéng dù shàng xiǎn xiàn chū le fǎn yìng zhì hòu.

Trước sự tăng trưởng bùng nổ của nền kinh tế kỹ thuật số, các quy tắc và quy định pháp lý truyền thống đã cho thấy sự chậm trễ trong việc đáp ứng ở một mức độ nhất định.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.