规矩

(規矩)guī ju
Âm Hán Việt:QUY CỦ

n. quy tắc; adj. kỷ luật

Ví dụ câu thực tế

无论在学校还是公共场所,每个人都必须遵守既定的规矩和公德。

wú lùn zài xué xiào hái shì gōng gòng chǎng suǒ, měi gè rén dōu bì xū zūn shǒu jì dìng de guī jǔ hé gōng dé.

Dù ở trường hay ở nơi công cộng, mọi người đều phải tuân thủ các quy tắc và đạo đức đã được thiết lập.

这种特色风格在同类产品中显得十分规矩,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guī jǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nghiêm chỉnh, được người tiêu dùng ưa thích.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.