规定
(規定)quy định
Ví dụ câu thực tế
不能超过规定的日期。
bù néng chāo guò guī dìng de rì qī.
Không được quá thời gian được quy định.
公司规定,不能来上班要先请假。
gōng sī guī dìng, bù néng lái shàng bān yào xiān qǐng jià.
Công ty quy định nếu không đến làm việc được thì phải xin phép nghỉ trước.
请先阅读一下图书馆管理规定。
qǐng xiān yuè dú yī xià tú shū guǎn guǎn lǐ guī dìng.
Vui lòng đọc nội quy thư viện trước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.