观赏
(觀賞)quan sát và ngưỡng mộ
Ví dụ câu thực tế
每年三四月份,无数游客慕名来到东湖樱花园观赏盛开的粉白樱花。
měi nián sān sì yuè fèn, wú shù yóu kè mù míng lái dào dōng hú yīng huā yuán guān shǎng shèng kāi de fěn bái yīng huā.
Hàng năm vào tháng 3, tháng 4, vô số du khách đến Vườn hoa anh đào Hồ Đông để ngắm hoa anh đào màu hồng và trắng nở rộ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.