观摩
(觀摩)quan sát và bắt chước
Ví dụ câu thực tế
来自全国各地的青年骨干教师齐聚一堂,观摩优秀特级教师的示范公开课。
lái zì quán guó gè dì de qīng nián gǔ gàn jiào shī qí jù yī táng, guān mó yōu xiù tè jí jiào shī de shì fàn gōng kāi kè.
Các giáo viên chủ chốt trẻ từ khắp mọi miền đất nước cùng tụ tập để quan sát buổi biểu diễn mở lớp của các giáo viên đặc biệt xuất sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.