观光

(觀光)guān guāng
Âm Hán Việt:QUAN QUANG

tham quan, ngắm cảnh

Ví dụ câu thực tế

每年都有大量游客来这里观光。

měi nián dōu yǒu dà liàng yóu kè lái zhè lǐ guān guāng.

Hàng năm đều có lượng lớn du khách đến đây tham quan ngắm cảnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.